| BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |
| ETHERNET | |
| Số cổng | 1 |
| Giao diện | RJ45 |
| Tốc độ | 10/100 Mbp |
| Giao thức | IP, TCP, UDP, DHCP, DNS, HTTP |
| Bảo mật | Xác thực User
Mã hóa và giải mã bằng thuật toán RSA |
| SERIAL (RS232, RS485) | |
| Số cổng | – 2 cổng RS232 (Rx, Tx, GND)
– 4 cổng RS485 (D+ , D-) (half duplex) – Các cổng cùng lúc hoạt động |
| Baud rate | 600 bps – 115k bps |
| Data bits | 7, 8 |
| Stop bit | 1, 2 |
| Check bit | None, Even, Odd |
| Folow control | None |
| Digital Input / Digital Output | |
| Digital Input | 8 |
| Digital Output | 8 (NO – Thường hở) |
| Phạm vi điện áp | 0-48 v ( có thể điều chỉnh theo đầu vào) |
| PHẦN MỀM | |
| Giao thức kết nối | Socket TCP hoặc Modbus TCP |
| Source demo | C#, VB.net, python, Note.js, C++ … |
| Cấu hình | Webpage, phần mềm |
| THÔNG SỐ KHÁC | |
| Kích thước | Dài x Rộng x Cao: 145 x89 x 44 (mm) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 oC – 70oC |
| NGUỒN CẤP | |
| Điện áp | DC 12V |
| Trạng thái làm việc | < 250mA |
| Công suất | < 3 w |
| PHỤ KIỆN | |
| Bộ nguồn | 12V, 1A |
| Cáp mạng | Độ dài 1m, 2 đầu RJ85 |


Thiết bị I/O Công Nghiệp AI-CO688: Giải Pháp “Pure Slave” Tối Ưu Cho PC-Based Automation





